PHÂN NHÓM CÁC LINH MỤC
THAM DỰ THƯỜNG HUẤN NĂM 2009
NHÓM 1 : Từ 23/03 – 26/03
1 |
Mic. Nguyễn Thế Bảo |
1975 |
2004 |
Cái Mơn |
2 |
JBt. Nguyễn Thành Bảo |
1976 |
2004 |
Bến Vinh |
3 |
And. Hùynh Ngọc Lâm |
1967 |
2004 |
Bến Luông, C.Cá |
4 |
Pet. Trần Thanh Xuân |
1971 |
2004 |
Ba Vát |
5 |
Pet. Trần Duy Hải |
1978 |
2004 |
Rạch Lọp |
6 |
Pet. Lê Hải Thiện |
1972 |
2004 |
Chánh Tòa |
7 |
Phil. Trần Công Tính |
1971 |
2004 |
Bưng Trường |
8 |
Dom. Ng Khắc Xuyên |
1977 |
2004 |
Xuân Hiệp |
9 |
Jos. Bùi Đ Đăng Khoa |
1978 |
2005 |
Cổ Chiên |
10 |
Dom. Lê Hoàng Sơn |
1977 |
2005 |
Cái Mơn |
11 |
Phil.M. Trương Thanh Sơn |
1977 |
2005 |
Phước Hảo |
12 |
Jos. Nguyễn Ngọc Trường |
1977 |
2005 |
Vĩnh Kim |
13 |
Mic. Phạm Long Giang |
1979 |
2007 |
Bến Tre |
14 |
Car. Đặng Đăng Nguyên |
1977 |
2007 |
Cái Nhum |
15 |
Phi. Phạm Huy Phong |
1979 |
2007 |
Sa Đéc |
16 |
Mic. Nguyễn Hà Thiện Tâm |
1977 |
2007 |
Thành Triệu |
17 |
Jos. Lâm Quang Thi |
1979 |
2007 |
Mai Phốp |
18 |
Tơm. Nguyễn Quốc Tuấn |
1977 |
2007 |
Bãi Xan |
19 |
Pet. Nguyễn Văn Tường |
1977 |
2007 |
Long Thắng |
20 |
Ant. Nguyễn Tri Phương |
1977 |
2008 |
Cái Mơn |
21 |
Laur. Nguyễn Thanh Dũng |
1978 |
2008 |
An Hiệp, BTre |
NHÓM 2 : 27/04 – 30/04
1 |
Gab. Lương Phước Trung |
1965 |
2001 |
Giồng Lớn |
2 |
Jos. Trần Văn Huynh |
1968 |
2001 |
Cái Nhum |
3 |
Dom. Huỳnh Văn Trung |
1972 |
2001 |
Mặc Bắc |
4 |
Jos. Nguyễn Hữu Nha |
1973 |
2001 |
Mặc Bắc |
5 |
P. Trần Xuân Hà |
1975 |
2001 |
Chánh Toà |
6 |
Pet. Nguyễn Văn Dũng |
1969 |
2002 |
Hàn Thẻ |
7 |
P. Lê Thanh Dũng |
1973 |
2002 |
An Điền |
8 |
Jos. Nguyễn Tiến Khoa |
1968 |
2002 |
Nghỉ |
9 |
Jos. Huỳnh Mộng Hùng |
1971 |
2002 |
Cái Mơn |
10 |
Jac. Nguyễn Thanh Bình |
1973 |
2002 |
Tân Thành |
11 |
Mat. Nguyễn Tấn Thụy |
1974 |
2002 |
Trà Vinh |
12 |
Jac. Ng Minh Trường |
1974 |
2002 |
Hoà Long |
13 |
Jos. Võ Phú Quốc |
1975 |
2002 |
Mai Phốp |
14 |
Ant. Lưu Thanh Tâm |
1969 |
2003 |
Long Hưng |
15 |
F.X. Trần Hữu Nhạn |
1967 |
2003 |
Cái Muối |
16 |
Jac. Nguyễn Văn Mẫn |
1969 |
2003 |
Ngã Cạy, C.Quá |
17 |
Pet. Vũ Minh Tuyên |
1970 |
2003 |
Chủng Viện |
18 |
Ap. Lâm Thanh Hà |
1972 |
2003 |
Cái Đôi |
19 |
Pet. Lê Thanh Tú |
1974 |
2003 |
Chủng Viện |
20 |
P. Nguyễn Trọng Hiền |
1976 |
2003 |
An Phú Thuận |
21 |
Pet. Lê Hoàng Lâm |
1967 |
2003 |
Giồng Giá |
22 |
Pet. Trần Tấn Nghĩa |
1963 |
2003 |
Thạnh Hưng |
NHÓM 3 : Từ 25/05 - 28/05
1 |
Pet. Ngô Văn Be |
1954 |
1995 |
Phước Hảo |
2 |
Phil. Ng Như Thường |
1958 |
1995 |
Tiểu Cần |
3 |
Pet. Ng Văn Đẹp |
1961 |
1996 |
Cái Nhum |
4 |
F.X. Lê Quang Dũng |
1963 |
1996 |
Kinh Điều |
5 |
Ant. Lê Văn Thiềng |
1961 |
1997 |
Đức Hòa |
6 |
Pet. Ng Văn Hồng |
1961 |
1998 |
Rạch Giồng |
7 |
Pet. Ng Thái Dương |
1971 |
1998 |
Bãi Xan |
8 |
Pet .Võ Công Tấn |
1949 |
1998 |
Vĩnh Xuân |
9 |
Joa. Ng Ngọc Sáng |
1967 |
1998 |
Phú Quới |
10 |
Mic. Ng Toàn Thắng |
1967 |
1998 |
Tân Lược |
11 |
Ant. Nguyễn Minh Quân |
1966 |
1999 |
Cái Mơn |
12 |
Jos. Nguyễn Đình Hiếu |
1968 |
1999 |
Giồng Kiến |
13 |
P. Lê Văn Nhẫn |
1966 |
1999 |
Giồng Quít |
14 |
Mt. Nguyễn Văn Hiền |
1958 |
2000 |
Măc Bắc |
15 |
And. Huỳnh Hữu Phước |
1968 |
2000 |
Quang Diệu |
16 |
Pet. Võ Thành Tâm |
1964 |
2000 |
Chủng Viện |
17 |
And. Lê Văn Thủy |
1962 |
2000 |
Cái Tàu |
18 |
Jos. Trần Quốc Bảo |
1959 |
2000 |
Bình Đại |
19 |
Mic. Lê Quang Phát |
1969 |
2000 |
Giồng Dầu |
20 |
Pet. Ng Phi Liếp |
1955 |
2000 |
TGM - VL |
NHÓM 4 : Từ 15/06 – 18/06
1 |
Ben. Bùi Châu Thiên |
1948 |
1990 |
Tam Bình |
2 |
Pet. Bùi Thanh Xuân |
1950 |
1990 |
Hoà Lạc |
3 |
Jac Bùi Văn Đảm |
1953 |
1990 |
Vĩnh Hòa |
4 |
Vin. Phạm Văn Khôi |
1954 |
1990 |
Cầu Ngang |
5 |
Jos. Ng Văn Thượng |
1943 |
1991 |
Thạnh Phú |
6 |
Ant. Lê Văn Khấn |
1954 |
1992 |
Tân Mỹ |
7 |
Jos. Mai Quang Minh |
1955 |
1992 |
Cầu Vòng |
8 |
Pet. Ng Văn Hiền |
1957 |
1992 |
Phong Hòa |
9 |
Jos. Lưu Văn Minh |
1956 |
1993 |
Thành Lợi |
10 |
Tad. Phạm Văn Don |
1957 |
1993 |
Nhơn Phú |
11 |
Pet. Ng Thanh Liêm |
1948 |
1993 |
Mặc Bắc |
12 |
Jac. Ng Văn Tươi |
1953 |
1993 |
Cái Bông |
13 |
Pet. Phan Văn Bình |
1953 |
1993 |
Tân Xuân |
14 |
Pet. Lê Văn Hai |
1952 |
1994 |
Vĩnh Kim |
15 |
Jos. Trần Ngọc Xưa |
1956 |
1994 |
Mỹ Chánh |
16 |
And. Phạm Văn Bé |
1955 |
1994 |
Bình Minh |
17 |
Pet. Ng Ngọc Thấm |
1955 |
1994 |
Chủng Viện |
18 |
JBt. Lê Đình Bạch |
1958 |
1994 |
Chủng Viện |
19 |
Jos. Lê Văn Hoàng |
1959 |
1994 |
Ba Tục |
20 |
Jn. Phạm Hữu Diện |
1959 |
1994 |
Cái Cá |