|
|
|
LỊCH PHỤNG VỤ
NĂM 2008 : THÁNG: 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12
THÁNG MƯỜI HAI / 2008
|
|
|
NĂM PHỤNG VỤ
2008 – 2009. NĂM B |
30/11 |
4/11 |
Tm |
CHÚA NHẬT I MÙA VỌNG. Thánh vịnh tuần I. Is 63,16b-17;64,1.3b-8 ; 1Cr 1,3-9 ; Mc 13,33-37. (Không cử hành lễ thánh Anrê, Tông Đồ). |
1-12 |
05 |
Tm |
Thứ Hai. Is 2,1-5 ; Mt 8,5-11. |
2 |
06 |
Tm |
Thứ Ba. Is 11,1-10 ; Lc 10,21-24. |
3 |
07 |
Tr |
Thứ Tư. THÁNH PHANXICÔ XAVIÊ, LINH MỤC. Bổn mạng các xứ truyền giáo. Lễ kính. 1Cr 9,16-19.22-23 ; Mc 16,15-20. |
4 |
08 |
Tm |
Thứ Năm đầu tháng. Thánh Gioan Đamát, linh mục, tiến sĩ Hội Thánh (Tr). Is 26,1-6 ; Mt 7,21.24-27. |
5 |
09 |
Tm |
Thứ Sáu đầu tháng. Is 29,17-24 ; Mt 9,27-31. |
6 |
10 |
Tm |
Thứ Bảy đầu tháng. Thánh Nicôla, giám mục (Tr). Is 30,18-21.23-26 ; Mt 9,35—10,1.6-8. |
7 |
11 |
Tm |
CHÚA NHẬT II MÙA VỌNG. Thánh vịnh tuần II. Is 40,1-5.9-11 ; 2Pr 3,8-14 ; Mc 1,1-8. (Không cử hành lễ Thánh Ambrôsiô, giám mục, tiến sĩ Hội Thánh). |
8 |
12 |
Tr |
Thứ Hai. ĐỨC MẸ VÔ NHIỄM NGUYÊN TỘI. Lễ trọng. Lễ cầu cho giáo dân (Lễ họ). St 3,9-15.20 ; Ep 1,3-6.11-12 ; Lc 1,26-38. |
9 |
13 |
Tm |
Thứ Ba. Thánh Gioan Điđacô (Tr). [Trong giáo phận TP HCM: Kỷ niệm Cung hiến Vương Cung Thánh Đường Sàigòn(Tr). Lễ kính]. Is 40,1-11 ; Mt 18,12-14. |
10 |
14 |
Tm |
Thứ Tư. Is 40,25-31 ; Mt 11,28-30. |
11 |
15 |
Tm |
Thứ Năm. Thánh Đamaxô I giáo hoàng (Tr). Is 41,13-20 ; Mt 11,11-15. |
12 |
16 |
Tm |
Thứ Sáu. Đức Mẹ Guađalupe (Tr). Is 48,17-19 ; Mt 11,16-19. |
13 |
17 |
Đ |
Thứ Bảy. Thánh Lucia, trinh nữ, tử đạo. Lễ nhớ. Hc 48,1-4.9-11 ; Mt 17,10-13. |
14 |
18 |
Tm |
CHÚA NHẬT III MÙA VỌNG. Hôm nay có thể dùng màu hồng và được sử dụng phong cầm cũng như các nhạc cụ khác. Thánh vịnh tuần III. Is 61,1-2a.10-11 ; 1Tx 5,16-24 ; Ga 1,6-8.19-28. (Không cử hành lễ Thánh Gioan Thánh Giá, linh mục, tiến sĩ Hội Thánh). |
15 |
19 |
Tm |
Thứ Hai.Ds 24,2-7.15-17a ; Mt 21,23-27. |
16 |
20 |
Tm |
Thứ Ba. Soph 3,1-2.9-13 ; Mt 21,28-32. |
17 |
21 |
Tm |
Thứ Tư. St 49,2.8-10 ; Mt 1,1-17. |
18 |
22 |
Tm |
Thứ Năm. Gr 23,5-8 ; Mt 1,18-24. |
19 |
23 |
Tm |
Thứ Sáu. Tl 13,2-7.24-25a : Lc 1,5-25. |
20 |
24 |
Tm |
Thứ Bảy. Is 7,10-14 ; Lc 1,26-38. |
21 |
25 |
Tm |
CHÚA NHẬT IV MÙA VỌNG. Thánh vịnh tuần IV. 2Sm 7,1-5.8b-12.14a.16 ; Rm 16,25-27 ; Lc 1,26-38. (Không cử hành lễ Thánh Phêrô Canixiô, linh mục, tiến sĩ Hội Thánh). |
22 |
26 |
Tm |
Thứ Hai. 1Sm 1,24-28 ; Lc 1,46-56. |
23 |
27 |
Tm |
Thứ Ba. Thánh Gioan Kêty, linh mục. Ml 3,1-4;4,5-6 (Hebr 3,1-4,23-24) ; Lc 1,57-66. |
24 |
28 |
Tm |
Thứ Tư. Sáng: 2Sm 7,1-5a.8b-12.14a.16 ; Lc 1,67-79.
Chiều: LỄ VỌNG GIÁNG SINH. Is 62,1-5 ; Cv 13,16-17.22-25 ; Mt 1,1-25 (hay Mt 1,18-25). |
25 |
29 |
Tr |
Thứ Năm. CHÚA GIÁNG SINH. Lễ trọng với tuần bát nhật. Lễ buộc. Lễ cầu cho giáo dân (Lễ họ). Lễ đêm: Is 9,1-3.5-6 ; Tt 2,11-14 ; Lc 2,1-14. Lễ rạng đông: Is 62,11-12 ; Tt 3,4-7 ; Lc 2,15-20. Lễ ban ngày: Is 52,7-10 ; Dt 1,1-6 ; Ga 1,1-18 (hay Ga 1,1-5.9-14). Vì lý do mục vụ, có thể tuỳ nghi thay đổi các bài đọc trên từ thánh lễ nọ sang thánh lễ kia. Không được cử hành thánh lễ an táng. |
26 |
30 |
Đ |
Thứ Sáu. NGÀY II TRONG TUẦN BÁT NHẬT GIÁNG SINH. THÁNH TÊPHANÔ, TỬ ĐẠO TIÊN KHỞI. Lễ kính. Cv 6,8-10;7,54-60 ; Mt 10,17-22. |
27 |
1/11 |
Tr |
Thứ Bảy. NGÀY III TRONG TUẦN BÁT NHẬT GIÁNG SINH. THÁNH GIOAN, TÔNG ĐỒ, TÁC GIẢ SÁCH TIN MỪNG. Lễ kính. 1Ga 1,1-4 ; Ga 20,2-8. |
28 |
02 |
Đ |
CHÚA NHẬT TRONG TUẦN BÁT NHẬT GIÁNG SINH. THÁNH GIA THẤT: CHÚA GIÊSU, ĐỨC MARIA VÀ THÁNH GIUSE. Lễ kính. Hc 3,3-7.14-17a [Hl 3,2-6.12-14] ; Cl 3,12-21 ; Lc 2,22-40 (hay 2,22.39-40).(Không cử hành lễ Các Thánh Anh Hài, tử đạo). |
29 |
03 |
Tr |
Thứ Hai. NGÀY V TRONG TUẦN BÁT NHẬT GIÁNG SINH. Thánh vịnh tuần II. Thánh Tôma Béckét, giám mục. tử đạo. 1Ga 2,3-11 ; Lc 2,22-35. |
30 |
04 |
Tr |
Thứ Ba. NGÀY VI TRONG TUẦN BÁT NHẬT GIÁNG SINH. 1Ga 2,12-17 ; Lc 2,36-40. |
31 |
05 |
Tr |
Thứ Tư. NGÀY VII TRONG TUẦN BÁT NHẬT GIÁNG SINH. Thánh Sylvestre I, giáo hoàng. 1Ga 2,18-21 ; Ga 1,1-18. |
|
|
|