Số Quý Danh Sinh L.M Địa chỉ 1 Sim. Lâm Thành Hoà 1919 1945 Hưu dưỡng 2 Pet. Đinh Tài Tướng 1923 1949 Hưu dưỡng 3 Eus. Ng Văn Thới 1924 1951 Hưu dưỡng 4 Pet. Võ Văn Sinh 1926 1954 Hưu dưỡng 5 Joa. Ng Văn Quang 1928 1955 Hàm Luông 6 Pet. Phan Ngọc Đức 1930 1957 Hưu dưỡng 7 P. Ng Văn Thãnh 1933 1958 Bãi Xan 8 Aug. Ng Đức Nhân 1915 1959 Hưu dưỡng 9 Mt. Ng Văn Sánh 1932 1959 Hưu Quang Diệu 10 Tom. Ng Văn Vẽ 1932 1961 Hưu Rạch Lọp 11 Jos. Lâm Quang Bỉ 1933 1961 Rạch Dầu 12 And. Ng Trung Binh 1934 1961 Hưu dưỡng 13 Jos. Phan Trung Nghĩa 1934 1961 Cầu Đá 14 JBt. Dương Văn Oai 1935 1962 Cái Tắc 15 Ant. Ng Long Khương 1934 1963 Trà Vinh 16 P. Ng Phước Thuận 1936 1965 Cái Đôi 17 Eus. Ng Văn Tiền 1940 1967 Bịnh (Phường4) 18 Dom. Đinh Xuân Thu 1940 1967 Mỹ Lòng 19 Pet. Dương Văn Thạnh 1942 1967 Chánh Toà 20 Jer. Đặng Cao Bằng 1942 1968 Long Hồ 21 Fr. Ng Thanh Bình 1939 1969 Tiểu Cần 22 Joa. Đổ Duy Thản 1940 1969 Ba Càng 23 P. Khổng Đức Ý 1941 1969 Thành Triệu 24 P. Lưu Văn Kiệu 1943 1969 Fatima 25 Ant. Ng Văn Lệ 1941 1970 Kinh Điều 26 Pet. Ng Văn Hiến 1942 1970 Giồng Thủ Bá 27 JBt. Huỳnh Cao Thượng 1942 1970 Cái Mơn 28 Pet. Phạm Hoàng Điềm 1944 1970 Xuân Hiệp 29 Fr. Ng Văn Thạnh 1943 1970 Quới Sơn 30 Pet. Ng Văn Thứ 1945 1970 Phước Định. 31 Jos. Ng Văn Hiếu 1942 1971 (nghỉ)C.Viện 32 JBt. Trần Văn Hài 1943 1972 Cầu Mới 33 Jos. Hoàng Kim Đại 1945 1972 Chợ Lách 34 Joa. Hồng Minh Nghiệm 1942 1972 (nghỉ)C.Viện 35 Jn. Trần Đức Hoàn 1945 1973 Hựu Thành 36 Jos. Đinh Quang Lục 1945 1973 Thiềng Đức 37 Pet. Nguyễn Văn Đổ 1945 1973 Kinh Long Hội 38 Tom. Vũ Hữu Hiệp 1943 1973 Giồng Tre 39 Tom. Ng Văn Lễ 1946 1974 Dưỡng Bịnh 40 Pet. Trần Hải Hà 1944 1975 Bà My 41 Aug. Ng Sơn Đoài 1945 1975 Cổ Chiên 42 Luy Ng Văn Kỉnh 1948 1975 Tân Thành 43 Joa. Dương Văn Ngoan 1946 1975 Phú Long 44 Jos. Nguyễn Phát 1942 1975 Cái Sơn 45 Car. Ng Văn Bá 1943 1976 (nghỉ)Mai Phốp 46 Mic. Lê Vĩnh Khương 1947 1976 Tân Quy 47 Pet. Ng Đức Thuận 1942 1976 Thới Hiệp 48 Ber. Trương Vĩnh Thiện 1941 1976 Nghỉ Dòng KTV 49 Pet. Trần Văn Kích 1947 1976 Vĩnh Kim 50 JBt. Ng Văn Trác 1947 1976 Phước Hoà - Lộc Hòa, 51 Pet. Ngô Văn Xanh 1948 1976 Ba Kè 52 Pet. Ng Quới Thọ 1947 1980 Rạch Vồn 53 Mic. Ng Văn Công 1947 1988 Cù Lao Dài 54 Ste. Ng Văn Thuyết 1948 1988 Trà Ôn 55 Mic. Lê Quang Nguyện 1955 1988 Mai Phốp 56 Tom. Ng Văn Thành 1957 1988 Mặc Bắc 57 Pet. Phạm Văn Thuyết 1955 1988 An Hiệp - BT 58 Pet. Lê Công Rạng 1949 1989 Rạch Lọp 59 P. Trương Tấn Lực 1948 1989 Ba Châu 60 Dom. Bùi Văn Đằng 1948 1989 Bến Tre 61 Ben. Bùi Châu Thiên 1948 1990 An Hiệp (VL) 62 Pet. Bùi Thanh Xuân 1950 1990 Hoà Lạc 63 Jac Bùi Văn Đảm 1953 1990 Vĩnh Hòa 64 Vin. Phạm Văn Khôi 1954 1990 Cầu Ngang 65 Mt. Ng Văn Văn 1954 1990 Sa Đéc 66 Jos. Ng Văn Thượng 1943 1991 Thạnh Phú 67 Ant. Lê Văn Khấn 1954 1992 Tân Mỹ 68 Jos. Mai Quang Minh 1955 1992 Long Hiệp 69 Pet. Ng Văn Hiền 1957 1992 Hàn Thẻ 70 Jos. Lưu Văn Minh 1956 1993 Thành Lợi 71 Tad. Phạm Văn Don 1957 1993 Nhơn Phú 72 F.X. Ng Văn Việt 1958 1993 TGM - VL 73 Pet. Ng Thanh Liêm 1948 1993 Mặc Bắc 74 Jac. Ng Văn Tươi 1953 1993 Cái Bông 75 Pet. Phan Văn Bình 1953 1993 Đìa Cừ 76 Pet. Lê Văn Hai 1952 1994 Mai Hương 77 Jos. Trần Ngọc Xưa 1956 1994 Mỹ Chánh 78 And. Phạm Văn Bé 1955 1994 Bình Minh 79 Pet. Ng Ngọc Thấm 1955 1994 Chủng Viện 80 JBt. Lê Đình Bạch 1958 1994 Cầu Vòng 81 Jos. Lê Văn Hoàng 1959 1994 Hiếu Nhơn 82 Jn. Phạm Hữu Diện 1959 1994 Cái Nhum-BT 83 P. Trần Chánh Lượng 1960 1994 84 Mic. Ng Hồng Sung 1963 1994 TGM-VL 85 Pet. Huỳnh Văn Hai 1954 1994 ĐCV Cần Thơ 86 Pet. Ngô Văn Be 1954 1995 Phước Hảo 87 Phil. Ng Như Thường 1958 1995 Ba Tục 88 Pet. Ng Văn Đẹp 1961 1996 Nghỉ - Cái Nhum 89 F.X. Lê Quang Dũng 1963 1996 Cái Cá 90 Ant. Lê Văn Thiềng 1961 1997 Bưng Trường 91 Pet. Ng Văn Hồng 1961 1998 Rạch Giồng 92 Pet. Ng Thái Dương 1971 1998 Cái Hô 93 Pet .Võ Công Tấn 1949 1998 Vĩnh Xuân 94 Joa. Ng Ngọc Sáng 1967 1998 Ba Càng 95 Mic. Ng Toàn Thắng 1967 1998 Tân Lược 96 Ant. Nguyễn Minh Quân 1966 1999 Phú Hiệp 97 Jos. Nguyễn Đình Hiếu 1968 1999 Giồng Kiến 98 P. Lê Văn Nhẫn 1966 1999 Giồng Quít 99 Mt. Nguyễn Văn Hiền 1958 2000 Tam Bình 100 And. Huỳnh Hữu Phước 1968 2000 Quang Diệu 101 Tom. Ng Ngọc Tân 1970 2000 Chánh Toà 102 Pet. Võ Thành Tâm 1964 2000 Cái Kè 103 And. Lê Văn Thủy 1962 2000 Cái Tàu 104 Jos. Trần Quốc Bảo 1959 2000 Bình Đại 105 Mic. Lê Quang Phát 1969 2000 Giồng Dầu 106 Pet. Ng Phi Liếp 1955 2000 TGM - VL 107 Gab. Lương Phước Trung 1965 2001 Giồng Lớn 108 Jos. Trần Văn Huynh 1968 2001 Phú Phụng 109 Pet. Nguyễn Hoàng Lâm 1971 2001 Chủng Viện 110 Dom. Huỳnh Văn Trung 1972 2001 Cái Tắc 111 Jos. Nguyễn Hữu Nha 1973 2001 Đức Hòa 112 P. Trần Xuân Hà 1975 2001 Cái Nhum-VL 113 Pet. Nguyễn Văn Dũng 1969 2002 Phong Hoà 114 P. Lê Thanh Dũng 1973 2002 An Điền 115 Jos. Nguyễn Tiến Khoa 1968 2002 Nghỉ 116 Jos. Huỳnh Mộng Hùng 1971 2002 Mỏ Cày 117 Jac. Nguyễn Thanh Bình 1973 2002 Cái Quao 118 Mat. Nguyễn Tấn Thụy 1974 2002 Mai Phốp 119 Jac. Ng Minh Trường 1974 2002 Hoà Long 120 Jos. Võ Phú Quốc 1975 2002 Mặc Bắc 121 Ant. Lưu Thanh Tâm 1969 2003 Long Hưng 122 F.X. Trần Hữu Nhạn 1967 2003 Cái Muối 123 Jac. Nguyễn Văn Mẫn 1969 2003 Ngã Cạy, C.Quá 124 Pet. Vũ Minh Tuyên 1970 2003 Hoà Tịnh 125 Ap. Lâm Thanh Hà 1972 2003 Cái Đôi 126 Pet. Lê Thanh Tú 1974 2003 Phú Quới 127 Pet. Hồ Hoàng Vũ 1975 2003 Chủng Viện 128 P. Nguyễn Trọng Hiền 1976 2003 An Phú Thuận 129 Pet. Lê Hoàng Lâm 1967 2003 Giồng Giá 130 Pet. Trần Tấn Nghĩa 1963 2003 Thạnh Hưng 131 Mic. Nguyễn Thế Bảo 1975 2004 Du học Phi 132 JBt. Nguyễn Thành Bảo 1976 2004 Bến Vinh 133 And. Hùynh Ngọc Lâm 1967 2004 Cái Bông 134 Pet. Trần Thanh Xuân 1971 2004 Ba Vát 135 Pet. Trần Duy Hải 1978 2004 Tân Thành 136 Jos. Lê Công Luận 1973 2004 Du hoc Pháp 137 Mt. Nguyễn Thanh Hòang 1968 2004 Du Học Pháp 138 Pet. Lê Hải Thiện 1972 2004 Mặc Bắc 139 Phil. Trần Công Tính 1971 2004 Cầu Vĩ 140 Dom. Ng Khắc Xuyên 1977 2004 Du học Phi 141 Jos. Bùi Đ Đăng Khoa 1978 2005 Ba Tri 142 Dom. Lê Hoàng Sơn 1977 2005 Bến Tre 143 Phil.M. Trương Thanh Sơn 1977 2005 Bình Đại 144 Jos. Nguyễn Ngọc Trường 1977 2005 Vĩnh Kim 145 Mic. Phạm Long Giang 1979 2007 Bến Tre 146 Car. Đặng Đăng Nguyên 1977 2007 An Hiệp-BT 147 Phi. Phạm Huy Phong 1979 2007 Sa Đéc 148 Mic. Nguyễn Hà Thiện Tâm 1977 2007 Thành Triệu 149 Jos. Lâm Quang Thi 1979 2007 Cổ Chiên 150 Tơm. Nguyễn Quốc Tuấn 1977 2007 Bãi Xan 151 Pet. Nguyễn Văn Tường 1977 2007 Long Thắng 152 Ant. Nguyễn Tri Phương 1977 2008 Bến Luông và Giồng Luông 153 Laur. Nguyễn Thanh Dũng 1978 2008 Cái Nhum-BT 154 F.X. Lê Văn Liêm 1973 2009 Cái Mơn 155 Pet. Phạm Minh Tâm 1974 2009 Chánh Toà 156 Dom. Nguễn Văn Sáu 1974 2009 Trà Vinh 157 Vin. Lý Tấn Phúc 1976 2009 TGM (quản lý) 158 P. Lê Hoàng Vũ 1977 2009 Cái Nhum-BT 159 Pet. Nguyễn Thanh Phong 1978 2009 Bãi Xan 160 Pet. Nguyễn Kim Tùng 1978 2009 Phước Hảo 161 Ste. Nguyễn Trung Hiếu 1981 2009 Mặc Bắc 162 Pio Tiết Hữu Bằng 1976 2010 Chủng Viện 163 JBt. Võ Thành Tâm 1980 2010 Cái Mơn 164 Jbos. Ng Phước Thiện 1977 2010 Cái Mơn Quý Cha Dòng
Số Quý Danh Sinh L.M Địa chỉ
165 Gre. Đào Trọng Thanh 1923 1955 ĐV Phước Vĩnh
166 Augustinô Lê Trọng Hồng 1943 1969 nt
167 P.T. Ng Tuyên Phương 1942 1969 nt
168 J.M.Vianey Ng Văn Ngọc 1940 1973 nt
169 Pet. K. Trần Như Hảo 1958 2000 nt
170 Matthia Nguyễn Ngọc Thọ 1963 2008 nt
171 Salêsiô Trần Huy Huề 1963 2008 nt
172 Pet. Ng Thanh Liêm 1945 1975 Thanh Sơn
173 Tom. Trần Quốc Hùng 1948 1976 Ba Châu
174 Jos. Đoàn Văn Bảo 1968 2004 Mỹ Thuận
175 JBt. Hoàng Xô Băng 1972 2004 Ba Châu
176 Jn. Lê Quang Vinh SDB 1965 2002 TDN Đông Thuận
177 J.B Trần Văn Hào SDB 1958 1994 TDN Đông Thuận
178 Vs Nguyễn Thành Trung 1973 2004 nt
179 Ant. Võ Công Ánh SVD 1962 2008 Mỹ Sơn
180 Pet. Lê Đức Bắc SVD 1975 2009 nt
18:06:42 - Ngày: 18-05-2012 |
Đức Cha Antôn Thiện
|
|